grout

/graut/
danh từ
  1. (kiến trúc) vữa lỏng (để trát kẽ hởtường)
ngoại động từ
  1. trát (kẽ hởtường) bằng vữa lỏng
động từ
  1. ủi (đất) bằng mồm (lợn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "grout"

Từ có nhắc đến "grout"

grout
The worker carefully spreads the grout between the new bathroom tiles.