guérir

ngoại động từ
  1. chữa khỏi, chữa
    • Guérir un malade
      chữa khỏi một bệnh nhân
    • Guérir une maladie
      chữa khỏi một bệnh
    • Guérir un enfant de sa timidité
      chữa tính nhút nhát cho một em bé
nội động từ
  1. khỏi bệnh, khỏi
    • Souffrance qui ne guérit pas
      nỗi đau không khỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

guérir
Le médecin aide à guérir le patient.