courir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Chạy: Di chuyển nhanh bằng chân, với tốc độ nhanh hơn đi bộ.
    • Trôi qua, qua đi (thời gian): Diễn tả sự trôi qua nhanh chóng của thời gian.
    • Được đồn, lan truyền (tin đồn): Được lan truyền từ người này sang người khác.
  2. Ngoại động từ:

    • Đuổi theo: Theo đuổi một ai đó hoặc một cái gì đó để bắt kịp.
    • Chạy đua (một cự ly): Tham gia một cuộc chạy đua trên một quãng đường cụ thể.
    • Đi khắp, lang thang khắp: Di chuyển qua lại nhiều nơi.
    • Năng lui tới, thường xuyên đến: Thường xuyên đến một địa điểm nào đó.
    • Bị đe dọa bởi, gặp phải (nguy hiểm, rủi ro): Ở trong tình trạng nguy phải đối mặt với điều đó tiêu cực.
    • Theo đuổi, tìm kiếm (danh vọng, vinh dự): Cố gắng để đạt được một thứ đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Il court très vite. (Anh ấy chạy rất nhanh.)
    • Les jours courent. (Những ngày tháng trôi qua.)
    • Le bruit court qu'il va déménager. ( tin đồn rằng anh ấy sắp chuyển nhà.)
  • Ngoại động từ:

    • Le chien court le chat. (Con chó đuổi theo con mèo.)
    • Elle va courir le marathon. ( ấy sẽ chạy đua marathon.)
    • Il a couru toute la ville pour trouver ce livre. (Anh ấy đã đi khắp thành phố để tìm cuốn sách này.)
    • Dans sa jeunesse, il courait les boîtes de nuit. (Thời trẻ, anh ấy năng lui tới các hộp đêm.)
    • Vous courez un risque en investissant ainsi. (Bạn đang gặp rủi ro khi đầu như vậy.)
    • Il ne fait que courir les honneurs. (Anh ta chỉ chạy theo danh vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "courir après [quelqu'un/quelque chose]": Cố gắng theo đuổi, giành lấy (theo nghĩa bóng).

    • Il court après le temps. (Anh ấy chạy đua với thời gian.)
    • Arrête de courir après lui, il n'est pas intéressé. (Đừng cố chạy theo anh ta nữa, anh ta không hứng thú đâu.)
  • "courir à [sa perte/sa ruine]": Đang tiến tới, lao vào chỗ thất bại hoặc diệt vong.

    • Cette entreprise court à sa ruine. (Công ty này đang lao vào chỗ phá sản.)
  • "en courant": Một cách vội vàng, nhanh chóng.

    • J'ai lu la lettre en courant. (Tôi đã đọc thư một cách vội vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Coureur/Coureuse (danh từ): Người chạy, vận động viên chạy; người theo đuổi phụ nữ.
  • Course (danh từ nữ tính): Cuộc chạy đua, cuộc đua; hành trình đi mua sắm.
  • Couru, e (tính từ): Được nhiều người tìm đến, được ưa chuộng. (Một buổi biểu diễn rất đông khán giả).
Từ đồng nghĩa
  • Se précipiter: Lao nhanh, vội vã.
  • Fuir: Chạy trốn.
  • S'écouler: Trôi qua (thời gian).
  • Poursuivre: Theo đuổi, truy đuổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không tồn tại giống tiếng Anh. Các cụm từ dưới đâycác kết hợp động từ + giới từ/trạng từ phổ biến.) - Courir sus à [quelqu'un]: (Văn chương, ) Xông vào, tấn công ai đó. - Courir sur [un âge]: Đã gần tới, đã ngoài (một độ tuổi nào đó). - Il court sur la quarantaine. (Anh ấy đã ngoài bốn mươi.)

Thành ngữ liên quan
  • Courir deux lièvres à la fois: Ôm đồm nhiều việc cùng lúc, "bắt hai tay".
  • Cela court les rues: Cái đó quá phổ biến, đâu cũng thấy, chẳng đặc biệt.
    • Ce genre d'histoire, ça court les rues. (Loại chuyện kiểu đó, đâu cũng .)
  • Le temps court: Thời gian trôi nhanh.
  • Courir un danger: Gặp nguy hiểm, đối mặt với rủi ro.
nội động từ
  1. chạy
  2. chạy đua
  3. qua đi, trôi đi
    • Le temps court
      thời gian trôi đi
  4. đồn đi
    • Le bruit court que
      tiếng đồn rằng
    • courir à l'abîme
      chết
    • courir après
      cố đuổi theo
    • Courir après l'argent
      chạy theo đồng tiền
    • courir après l'esprit
      khoe tài trí
    • courir après son ombre
      theo đuổi một mục đích hão
    • courir après une femme
      theo tán tỉnh một người phụ nữ
    • courir à sa perte
      xem perte
    • courir au plus pressé
      làm việc cần kíp trước
    • courir aux armes
      vội vàng động binh
    • courir sus à
      xem sus
    • en courant
      vội vàng, nhanh chóng
    • Lire en courant
      đọc nhanh chóng
    • par le temps qui court
      xem temps
ngoại động từ
  1. đuổi theo
    • Courir un cerf
      đuổi theo một con hươu
  2. chạy đua
    • Courir un cent mètres
      chạy đua một trăm mét
  3. chạy khắp, đi khắp
    • Courir la campagne
      chạy khắp nông thôn
  4. năng lui tới
    • Courir les théâtres
      năng lui tới rạp hát
  5. bị đe dọa bởi
    • Courir un grand danger
      bị một sự nguy hiểm lớn đe dọa
  6. ra công tìm kiếm; chạy theo
    • Courir les honneurs
      chạy theo công danh
  7. (thông tục) làm cho chán, làm phiền
    • Il me court avec ses histoires
      cứ kể lể làm cho tôi chán quá
    • courir une bordée
      trốn lên bộ chơi (thủy thủ)
    • courir deux lièvres à la fois
      bắt hai tay
    • courir les rues
      tầm thường quá; đâu chẳng