curer

/'kjuərə/
ngoại động từ
  1. nạo vét
    • Curer un canal
      nạo vét sông đào
  2. (tiếng địa phương) cạo
    • Curer un chaudron
      cạo chảo
    • se curer les dents
      xỉa răng
    • se curer les oreilles
      lấy rái tai
    • Curé, curée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "curer"

Từ có nhắc đến "curer"

curer
Le travailleur curer le canal avec une pelle mécanique.