gàng

Học thuật
Thân thiện
gàng

Mẹ quấn chỉ vào cái gàng bằng gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng để quấn chỉ, quấn : Một dụng cụ thủ công, thường hình dạng khung tròn hoặc chữ nhật, dùng để cuốn, quấn sợi chỉ hoặc cho gọn dễ sử dụng.
  2. Động từ:

    • Quấn chỉ vào cái gàng: Hành động sử dụng dụng cụ "gàng" để quấn chỉ hoặc thành từng cuộn, từng ống ngăn nắp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • tôi lấy cái gàng bằng tre ra để quấn chỉ. ( tôi lấy dụng cụ quấn chỉ bằng tre ra để quấn chỉ.)
    • Những chiếc gàng gỗ này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ. (Những dụng cụ quấn chỉ bằng gỗ này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.)
  • Động từ:

    • Chị ấy đang gàng mấy cuộn chỉ mới mua. (Chị ấy đang quấn mấy cuộn chỉ mới mua vào dụng cụ.)
    • Muốn sợi chỉ không bị rối thì phải gàng cho cẩn thận. (Muốn sợi chỉ không bị rối thì phải quấn vào dụng cụ cho cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gàng chỉ": cụm từ chỉ việc quấn chỉ, thường dùng trong ngữ cảnh thủ công, dệt may truyền thống.
    • Công việc gàng chỉ đòi hỏi sự kiên nhẫn. (Công việc quấn chỉ đòi hỏi sự kiên nhẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuộn (danh từ/động từ): Vật hình tròn do nhiều vòng khâu, quấn lại; hành động xoắn, quấn vật thành vòng tròn. (Tuy cùng chỉ hành động quấn nhưng "cuộn" mang nghĩa rộng hơn, không nhất thiết dùng dụng cụ chuyên biệt như "gàng").
  • Ống chỉ (danh từ): Chỉ đã được quấn thành ống, cuộn tròn.
Từ đồng nghĩa
  • Quấn (động từ): Cuốn, vặn xoắn vật dài thành nhiều vòng. (Nghĩa rộng, bao hàm cả việc "gàng").
  • (động từ, phương ngữ): Cho vào, quấn vào (thường dùng trong ngữ cảnh tương tự).
Lưu ý
  • Từ "gàng" này khác hoàn toàn với tính từ "gọn gàng". "Gọn gàng" một từ láy, có nghĩangăn nắp, sạch sẽ, trật tự.
  • Từ "gàng" trong bài giải thích này mang tính chuyên môn, thủ công ít phổ biến trong đời sống hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong văn cảnh nói về nghề thủ công truyền thống như dệt vải, se sợi.
gàng

Mẹ quấn chỉ vào cái gàng bằng gỗ.

  1. 1. d. Đồ dùng để quấn chỉ; quấn . 2. đg. Quấn chỉ vào cái gàng.