gáy

  1. 1 d. 1 Phần phía sau cổ người. Tóc gáy. 2 Phần của quyển sách dày, chỗ các trang giấy hai trang bìa được đính lại với nhau. Quyển sách bìa cứng, gáy da.
  2. 2 đg. (, một số loài chim, dế) phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng. Gà gáy sáng. Dế gáy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gáy
Gà trống gáy lúc bình minh.