cong

/kɔɳ/
  1. 1 dt. Đồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng: cong nước mưa.
  2. 2 tt. hình vòng cung nhưng không bị gấp khúc: uốn cong Nòi tre đâu chịu mọc cong (Nguyễn Duy) quãng đường cong khô cong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cong
Một chiếc lá tre uốn cong trong gió nhẹ.