gồng

  1. 1 đg. Mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh.
  2. 2 I đg. Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên rắn lại. Gồng người lên.
  3. II d. Thuật lên , cho có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt. Ông ta , gồng, không ai đánh lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gồng
Một người nông dân gồng hai thúng lúa trên vai.