hám

Học thuật
Thân thiện
hám

Ông ấy hám tiền đến mức chỉ nhìn thấy đồng tiền trước mắt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tham muốn quá mức, khao khát một cách thái quá: "hám" diễn tả sự ham muốn, thèm khát mãnh liệt thường tiêu cực đối với một thứ đó, như tiền bạc, danh vọng hay lợi ích cá nhân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy hám tiền, nhưng hám danh hơn cả tiền. (Ông ấy tham muốn tiền bạc, nhưng tham muốn danh vọng còn hơn cả tiền bạc.)
    • Đừng hám lợi làm liều. (Đừng tham lợi quá hành động liều lĩnh.)
    • Tính hám của, thấy cái cũng muốn. (Tính tham đồ, thấy cái cũng muốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hám hố": tham lam, vét.
    • Bọn quan tham chỉ biết hám hố của dân. (Bọn quan tham chỉ biết tham lam vét của cải của dân.)
  • "hám lợi": tham lợi ích, tham lợi nhuận.
    • Công ty đó hám lợi nên bất chấp môi trường. (Công ty đó tham lợi nên bất chấp môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Tham (động từ): ham muốn, muốn chiếm lấy cho mình, thường đi với các từ như "tham lam", "tham ô".
    • Hắn ta tham lam vô độ. (Hắn ta tham lam không giới hạn.)
  • Ham (động từ/tính từ): yêu thích, say mê một cách tích cực hoặc tiêu cực.
    • ham chơi quên cả học. ( chơi quên cả học.)
  • Khao khát (động từ): mong muốn, ước ao tha thiết, thường mang sắc thái trang trọng hoặc tích cực hơn "hám".
    • ấy khao khát được đi du học. ( ấy mong muốn tha thiết được đi du học.)
Từ đồng nghĩa
  • Tham lam: ham muốn quá mức, muốn chiếm đoạt nhiều cho bản thân.
  • Thèm khát: mong muốn rất mãnh liệt.
  • Cuồng vọng: ham muốn điên cuồng (thường cho danh vọng, quyền lực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hám của: tham của cải, đồ đạc.
    • Kẻ trộm ấy rất hám của. (Kẻ trộm ấy rất tham của cải.)
  • Hám gái: (thông tục) ham thích, theo đuổi phụ nữ một cách quá mức.
    • đàn ông ấy nổi tiếng hám gái. ( đàn ông ấy nổi tiếng ham thích phụ nữ.)
Thành ngữ liên quan
  • Hám danh hám lợi: tham cả danh vọng lẫn lợi ích vật chất.
    • Con người hám danh hám lợi khó thành tâm được. (Con người tham cả danh lẫn lợi thì khó chân thành được.)
hám

Ông ấy hám tiền đến mức chỉ nhìn thấy đồng tiền trước mắt.

  1. đgt Tham muốn quá: Ông hám tiền, nhưng hám danh hơn cả tiền (NgKhải).