hám

  1. đgt Tham muốn quá: Ông hám tiền, nhưng hám danh hơn cả tiền (NgKhải).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hám
Ông ấy hám tiền đến mức chỉ nhìn thấy đồng tiền trước mắt.