hèm

  1. 1 dt. rượu: nấu rượu lấy hèm nuôi lợn.
  2. 2 dt. 1. Tên kiêng kị do tôn kính, thờ cúng thần linh: tên hèm. 2. Trò diễn sự tích của vị thần thờ trong làng, được xem một lễ nghi trước khi vào đám. 3. Lễ vật cúng riêng cho một vị thần.
  3. 3 Nh. Đằng hắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hèm"

hèm
Một người nông dân dùng hèm để nuôi lợn.