Học thuật
Thân thiện
cù

Một đứa trẻ đang cù vào nách bạn mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ (tt.):

    • hình tròn, khi bị tác động thì quay tròn: Dùng để mô tả hình dạng đặc tính chuyển động của một vật thể. dụ: quả , đèn .
  2. Danh từ (dt.):

    • (Phương ngữ) Con quay: Một đồ chơi trẻ em bằng gỗ hoặc nhựa, hình tròn, thường quay tít khi được đánh bằng dây. dụ: Trẻ con chơi đánh .
  3. Động từ (đgt.):

    • Làm cho buồn cười bật cười bằng cách dùng ngón tay chạm nhẹ vào những vùng da nhạy cảm như nách, hông: Hành động gây ra phản xạ cười. dụ: Đừng vào nách tôi.
    • Làm cho cười vui bằng lời nói hoặc cử chỉ hài hước: Dùng ngôn ngữ hoặc hành động để tạo niềm vui, tiếng cười. dụ: Anh ấy biết cách khán giả bằng những câu chuyện dí dỏm.
    • Kích thích, dụ dỗ, khuyến khích ai đó tham gia vào việc : Tác động để gây hứng thú, ham muốn tham gia. dụ: tôi đi xem phim mới.
    • Quấy rầy, làm phiền một cách dai dẳng: Hành động gây khó chịu, phiền phức cho người khác. dụ: Đứa bé suốt ngày gọi điện chị .
dụ sử dụng
  • Tính từ & Danh từ:

    • Chiếc đèn xoay tròn phát ra ánh sáng đẹp mắt. (Đèn hình tròn xoay được)
    • Các em nhỏ trong làng thường tụ tập đánh . (Chơi con quay)
  • Động từ:

    • Bạn tôi hay tôi mỗi khi tôi mệt mỏi để tôi vui vẻ lên. (Dùng tay chọc nhẹ gây cười)
    • Diễn viên hài đó rất giỏi trong việc công chúng. (Làm khán giả cười bằng lời nói)
    • Mẹ tôi phải mãi mới chịu ngồi vào bàn học. (Dụ dỗ, thúc giục)
    • Anh ta cứ tôi bằng những câu hỏi vớ vẩn. (Làm phiền, quấy rầy)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " cười": Làm cho ai đó bật cười, thường dùng để chỉ việc dùng lời nói hài hước.
    • Câu chuyện của anh ấy cười cả bàn tiệc.
  • " chọc": Vừa có nghĩa chọc ghẹo cho cười, vừa có thể mang nghĩa trêu chọc, quấy rầy nhẹ.
    • chỉ chọc em một thôi, đừng giận.
  • Dùng trong văn chương, thơ ca: Từ "" có thể được dùng với nghĩa bóng, dụ như "gió " (làn gió mơn man, nhẹ nhàng).
Biến thể từ liên quan
  • lét: (Động từ) Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh hơn vào hành động dùng tay chọc nhẹ để gây cười.
    • Trẻ con thích chơi trò lét.
  • Chọc cười: (Cụm động từ) Có nghĩa tương tự với nghĩa "làm cho cười bằng lời nói/cử chỉ".
  • Quấy / Làm phiền: (Động từ) Từ gần nghĩa với nghĩa "quấy rầy" của "".
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Nghĩa "làm cười bằng tay": Chọc lét, thọc lét.
  • Nghĩa "làm cười bằng lời": Chọc cười, pha trò, đùa cợt.
  • Nghĩa "dụ dỗ, thúc giục": Dụ, khích, kích thích, động viên.
  • Nghĩa "quấy rầy": Quấy nhiễu, làm phiền, rầy rà.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " không ngứa": Thành ngữ ám chỉ việc trêu chọc, tác động nhưng không hiệu quả, không gây được phản ứng như ý muốn.
    • Anh nói mãi không nghe, đúng không ngứa.
  • "Biết ngứa đâu ": Ý nói không biết điểm yếu, sở thích hoặc chỗ nhạy cảm của đối phương để tác động cho hiệu quả.
cù

Một đứa trẻ đang cù vào nách bạn mình.

  1. 1 I. tt. (Vật) tròn khi tác động vào thì quay tròn: Trẻ con đánh quả đèn . II. dt. đphg Nh. Con quay.
  2. 2 đgt. 1. Làm cho buồn cuời cười bằng cách chọc ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn..: vào nách Bị , cười nắc nẻ. 2. Làm cho cười vui bằng lời nói cử chỉ: Đem chuyện tiếu lâm mọi người khán giả. 3. Làm cho cùng tham gia vào bằng việc kích thích sự ham thích: cùng đi xem cho phải đi ra đường. 4. Quấy nhiễu, làm phiền phức, rầy rà: Suốt ngày gọi điện thoại người ta.