cù
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ (tt.):
- Có hình tròn, khi bị tác động thì quay tròn: Dùng để mô tả hình dạng và đặc tính chuyển động của một vật thể. Ví dụ: quả cù, đèn cù.
Danh từ (dt.):
- (Phương ngữ) Con quay: Một đồ chơi trẻ em bằng gỗ hoặc nhựa, có hình tròn, thường quay tít khi được đánh bằng dây. Ví dụ: Trẻ con chơi đánh cù.
Động từ (đgt.):
- Làm cho buồn cười và bật cười bằng cách dùng ngón tay chạm nhẹ vào những vùng da nhạy cảm như nách, hông: Hành động gây ra phản xạ cười. Ví dụ: Đừng cù vào nách tôi.
- Làm cho cười vui bằng lời nói hoặc cử chỉ hài hước: Dùng ngôn ngữ hoặc hành động để tạo niềm vui, tiếng cười. Ví dụ: Anh ấy biết cách cù khán giả bằng những câu chuyện dí dỏm.
- Kích thích, dụ dỗ, khuyến khích ai đó tham gia vào việc gì: Tác động để gây hứng thú, ham muốn tham gia. Ví dụ: Nó cù tôi đi xem phim mới.
- Quấy rầy, làm phiền một cách dai dẳng: Hành động gây khó chịu, phiền phức cho người khác. Ví dụ: Đứa bé suốt ngày gọi điện cù chị nó.
Ví dụ sử dụng
Tính từ & Danh từ:
- Chiếc đèn cù xoay tròn phát ra ánh sáng đẹp mắt. (Đèn có hình tròn xoay được)
- Các em nhỏ trong làng thường tụ tập đánh cù. (Chơi con quay)
Động từ:
- Bạn tôi hay cù tôi mỗi khi tôi mệt mỏi để tôi vui vẻ lên. (Dùng tay chọc nhẹ gây cười)
- Diễn viên hài đó rất giỏi trong việc cù công chúng. (Làm khán giả cười bằng lời nói)
- Mẹ tôi phải cù mãi nó mới chịu ngồi vào bàn học. (Dụ dỗ, thúc giục)
- Anh ta cứ cù tôi bằng những câu hỏi vớ vẩn. (Làm phiền, quấy rầy)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cù cười": Làm cho ai đó bật cười, thường dùng để chỉ việc dùng lời nói hài hước.
- Câu chuyện của anh ấy cù cười cả bàn tiệc.
- "Cù chọc": Vừa có nghĩa chọc ghẹo cho cười, vừa có thể mang nghĩa trêu chọc, quấy rầy nhẹ.
- Nó chỉ cù chọc em một tí thôi, đừng giận.
- Dùng trong văn chương, thơ ca: Từ "cù" có thể được dùng với nghĩa bóng, ví dụ như "gió cù" (làn gió mơn man, nhẹ nhàng).
Biến thể và từ liên quan
- Cù lét: (Động từ) Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh hơn vào hành động dùng tay chọc nhẹ để gây cười.
- Trẻ con thích chơi trò cù lét.
- Chọc cười: (Cụm động từ) Có nghĩa tương tự với nghĩa "làm cho cười bằng lời nói/cử chỉ".
- Quấy / Làm phiền: (Động từ) Từ gần nghĩa với nghĩa "quấy rầy" của "cù".
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Nghĩa "làm cười bằng tay": Chọc lét, thọc lét.
- Nghĩa "làm cười bằng lời": Chọc cười, pha trò, đùa cợt.
- Nghĩa "dụ dỗ, thúc giục": Dụ, khích, kích thích, động viên.
- Nghĩa "quấy rầy": Quấy nhiễu, làm phiền, rầy rà.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Cù không ngứa": Thành ngữ ám chỉ việc trêu chọc, tác động nhưng không có hiệu quả, không gây được phản ứng như ý muốn.
- Anh nói mãi mà nó không nghe, đúng là cù không ngứa.
- "Biết ngứa đâu mà cù": Ý nói không biết điểm yếu, sở thích hoặc chỗ nhạy cảm của đối phương để tác động cho hiệu quả.
- 1 I. tt. (Vật) tròn khi tác động vào thì quay tròn: Trẻ con đánh quả cù đèn cù. II. dt. đphg Nh. Con quay.
- 2 đgt. 1. Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn..: cù vào nách Bị cù, nó cười nắc nẻ. 2. Làm cho cười vui bằng lời nói cử chỉ: Đem chuyện tiếu lâm cù mọi người cù khán giả. 3. Làm cho cùng tham gia vào bằng việc kích thích sự ham thích: cù cô bé cùng đi xem cù cho nó phải đi ra đường. 4. Quấy nhiễu, làm phiền phức, rầy rà: Suốt ngày nó gọi điện thoại cù người ta.