hòm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ dùng hình hộp, thường bằng gỗ, có nắp, dùng để đựng quần áo, sách vở hoặc các đồ vật có giá trị, cần giữ kín: Một vật chứa đựng truyền thống, có kích thước từ trung bình đến lớn.
- Áo quan (cách nói địa phương): Hòm dùng để đựng thi hài người đã mất.
- Từ dùng trong thành ngữ "tay hòm chìa khóa": Chỉ người nắm giữ, quản lý tài sản, tiền bạc.
Tính từ (ít dùng):
- Gần ổn, gần xong, tạm ổn: Dùng để miêu tả công việc, tình huống đã được sắp xếp, thu xếp gần như hoàn tất.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa chính):
- Bà ngoại tôi vẫn còn giữ chiếc hòm gỗ đựng áo dài từ ngày xưa.
- Những cuốn sách quý được cất giữ cẩn thận trong một chiếc hòm.
- Danh từ (nghĩa áo quan):
- Theo phong tục địa phương, người ta đặt thi hài vào hòm trước khi đem đi an táng.
- Tính từ:
- Công việc chuẩn bị cho đám cưới đã hòm cả rồi, chỉ chờ đến ngày.*
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tay hòm chìa khóa": Thành ngữ chỉ người (thường là phụ nữ) nắm giữ và chi tiêu tài chính, của cải trong gia đình.
- Trong nhà, mẹ tôi là người nắm tay hòm chìa khóa.
- "Hòm thư": (Là một từ ghép, được giải thích riêng) Chỉ đồ vật hoặc nơi nhận thư từ.
Biến thể và từ gần giống
- Rương: Từ gần nghĩa, cũng chỉ đồ đựng hình hộp có nắp, thường bằng gỗ, nhưng có thể nhỏ hơn hoặc dùng để đựng đồ riêng biệt (ví dụ: rương đựng châu báu).
- Tráp: Hộp nhỏ, thường trang trí đẹp, dùng đựng đồ quý hoặc vật dụng nhỏ (ví dụ: tráp trầu cau).
- Áo quan, quan tài: Từ đồng nghĩa với nghĩa "hòm" chỉ đồ đựng thi hài.
Từ đồng nghĩa
- Rương, tráp, hộp (cho nghĩa đồ đựng).
- Áo quan, quan tài, cỗ ván (cho nghĩa đựng thi hài).
- Ổn, xong xuôi, thu xếp xong (cho nghĩa tính từ).
Thành ngữ liên quan
- Tay hòm chìa khóa: Như đã giải thích ở trên, là thành ngữ phổ biến nhất có chứa từ "hòm".
- 1 dt Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín: Tay hòm chìa khoá (tng); Mang hòm áo phó doành ngân tức thì (NĐM).
- 2 dt (đph) áo quan: Đặt người chết đuối vào hòm.
- 3 tt Gần ổn: Công việc thu xếp đã hòm.