hòm

Học thuật
Thân thiện
hòm

Một người đàn ông đặt những cuốn sách cũ vào chiếc hòm bằng gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng hình hộp, thường bằng gỗ, nắp, dùng để đựng quần áo, sách vở hoặc các đồ vật giá trị, cần giữ kín: Một vật chứa đựng truyền thống, kích thước từ trung bình đến lớn.
    • Áo quan (cách nói địa phương): Hòm dùng để đựng thi hài người đã mất.
    • Từ dùng trong thành ngữ "tay hòm chìa khóa": Chỉ người nắm giữ, quản lý tài sản, tiền bạc.
  2. Tính từ (ít dùng):

    • Gần ổn, gần xong, tạm ổn: Dùng để miêu tả công việc, tình huống đã được sắp xếp, thu xếp gần như hoàn tất.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):
    • ngoại tôi vẫn còn giữ chiếc hòm gỗ đựng áo dài từ ngày xưa.
    • Những cuốn sách quý được cất giữ cẩn thận trong một chiếc hòm.
  • Danh từ (nghĩa áo quan):
    • Theo phong tục địa phương, người ta đặt thi hài vào hòm trước khi đem đi an táng.
  • Tính từ:
    • Công việc chuẩn bị cho đám cưới đã hòm cả rồi, chỉ chờ đến ngày.*
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tay hòm chìa khóa": Thành ngữ chỉ người (thường phụ nữ) nắm giữ chi tiêu tài chính, của cải trong gia đình.
    • Trong nhà, mẹ tôi người nắm tay hòm chìa khóa.
  • "Hòm thư": ( một từ ghép, được giải thích riêng) Chỉ đồ vật hoặc nơi nhận thư từ.
Biến thể từ gần giống
  • Rương: Từ gần nghĩa, cũng chỉ đồ đựng hình hộp nắp, thường bằng gỗ, nhưng có thể nhỏ hơn hoặc dùng để đựng đồ riêng biệt ( dụ: rương đựng châu báu).
  • Tráp: Hộp nhỏ, thường trang trí đẹp, dùng đựng đồ quý hoặc vật dụng nhỏ ( dụ: tráp trầu cau).
  • Áo quan, quan tài: Từ đồng nghĩa với nghĩa "hòm" chỉ đồ đựng thi hài.
Từ đồng nghĩa
  • Rương, tráp, hộp (cho nghĩa đồ đựng).
  • Áo quan, quan tài, cỗ ván (cho nghĩa đựng thi hài).
  • Ổn, xong xuôi, thu xếp xong (cho nghĩa tính từ).
Thành ngữ liên quan
  • Tay hòm chìa khóa: Như đã giải thíchtrên, thành ngữ phổ biến nhất chứa từ "hòm".
hòm

Một người đàn ông đặt những cuốn sách cũ vào chiếc hòm bằng gỗ.

  1. 1 dt Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật giá hay cần giữ kín: Tay hòm chìa khoá (tng); Mang hòm áo phó doành ngân tức thì (NĐM).
  2. 2 dt (đph) áo quan: Đặt người chết đuối vào hòm.
  3. 3 tt Gần ổn: Công việc thu xếp đã hòm.