hát
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Phát ra những âm thanh có giai điệu, nhịp điệu nhất định bằng giọng nói của con người: Hành động tạo ra âm nhạc bằng giọng hát, thường theo một bài hát, giai điệu có sẵn.
- Trình bày một bài hát, một làn điệu âm nhạc: Biểu diễn âm nhạc thông qua việc sử dụng giọng ca.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy hát rất hay trong buổi biểu diễn tối qua.
- Trẻ em thường thích hát những bài đồng dao.
- Anh ấy vừa đàn guitar vừa hát một bài ca trữ tình.
Các cách sử dụng nâng cao
- "hát cho": hát với mục đích dành tặng hoặc an ủi ai đó.
- Bà thường hát cho cháu nghe những bài ru con.
- "hát theo": hát cùng hoặc bắt chước theo một giai điệu, lời bài hát đang có.
- Khán giả nhiệt tình hát theo ca sĩ trên sân khấu.
- "hát vang": hát một cách to, rõ và đầy nhiệt huyết.
- Đoàn quân hát vang bài ca chiến thắng.
Biến thể và từ liên quan
- Hát xướng (động từ): hát và xướng lên, thường dùng trong ngữ cảnh biểu diễn hoặc tụ tập vui chơi.
- Tiếng hát xướng rộn ràng trong lễ hội.
- Ca hát (động từ): từ ghép chỉ chung hoạt động hát và các hoạt động biểu diễn thanh nhạc.
- Cô ấy có niềm đam mê ca hát từ nhỏ.
- Bài hát (danh từ): tác phẩm âm nhạc có lời để hát.
- Đây là một bài hát rất nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa
- Ca: (từ Hán Việt) có nghĩa tương tự, chỉ hành động hát, thường dùng trong văn chương hoặc từ ghép (ví dụ: ca sĩ, ca khúc).
- Xướng: hát lên, cất tiếng hát, thường mang sắc thái trang trọng hoặc cổ điển hơn.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
- Hát lên: bắt đầu hát hoặc hát với tinh thần phấn chấn.
- Mọi người cùng hát lên bài ca đoàn kết.
- Hát đối: hát đáp lại, thường trong các hình thức hát giao duyên, hát đối đáp.
- Trong hội Lim, các liền anh liền chị thường hát đối với nhau.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Hát hay không bằng hay hát": Thành thạo, nhuần nhuyễn (hay hát) quan trọng hơn là chỉ có giọng hát hay (hát hay).
- "Khóc hết nước mắt, cười hết nước miếng, hát hết hơi": (Ví von) Diễn tả sự dốc hết tâm sức, cảm xúc vào một việc gì đó.
- đgt Phát ra những âm thanh uốn theo nhịp điệu, giai điệu nhất định: Mẹ hát con khen hay (tng); Cười nên tiếng khóc, hát nên giọng sầu (CgO).
Từ chứa "hát"
Proverbs and Idioms
- Con hát Xuân Khê, đan sề Trang Hạ
- Ăn không kể bát, hát không kể đêm; vật không kể nên, bền không kể đá
- Hay chửi hay rủa là quạ dương gian, hay hát hay đàn là tiên hạ giới
- Tháng giêng mồng sáu hát lề, hai nhăm tháng chạp chữ đề đưa sang
- Con hát coi bao bì
- Thà rằng lấy chú xẩm xoan, công nợ chẳng có hát tràn cung mây