hát

  1. đgt Phát ra những âm thanh uốn theo nhịp điệu, giai điệu nhất định: Mẹ hát con khen hay (tng); Cười nên tiếng khóc, hát nên giọng sầu (CgO).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hát
Mẹ hát một bài ru con ngủ.