hít

  1. đgt 1. Hút mạnh vào bằng mũi: Không khí hít vào được trong sạch (HgĐThuý) 2. Ngửi mạnh: chỉ hít chỗ cơm xương xẩu (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hít
Một em bé hít một bông hoa thơm.