hót

Học thuật
Thân thiện
hót

Chú chim sẻ hót líu lo trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói về tiếng kêu của chim chóc: Chỉ hành động phát ra âm thanh, thường những tiếng kêu trong trẻo, du dương, dễ nghe của các loài chim.
    • Nịnh hót, tâng bốc (thông tục): Dùng để chỉ hành động nói những lời khen ngợi, tâng bốc quá mức nhằm lấy lòng hoặc vụ lợi từ người khác, thường người quyền thế.
    • Thu gom, quét dọn đổ đi: Chỉ hành động dùng dụng cụ (như xẻng, chổi) để thu gom vật đó (thường rác, đất) đem đổ sang nơi khác.
dụ sử dụng
  • Động từ (tiếng chim):
    • Mỗi sáng sớm, tôi đều thức dậy bởi tiếng chim hót ríu rít ngoài vườn.
    • Con chim sơn ca hót rất hay.
  • Động từ (nịnh hót):
    • Anh ta chỉ giỏi hót lấy lòng sếp chứ làm việc chẳng ra đâu vào đâu.
    • Đừng nghe những lời hót của hắn, toàn giả dối.
  • Động từ (thu gom):
    • Công nhân vệ sinh đang hót rác trên đường phố.
    • Sau khi xây xong, họ phải hót sạch đất thừa trong sân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hót như khướu": Thành ngữ von, dùng để chỉ người nói nhiều, nói liên tục nhanh, hoặc nói những lời ngon ngọt.
    • ấy cứ hót như khướu suốt cả buổi, chẳng cho ai chen lời.
  • "hót hòn" (phương ngữ): Có nghĩa tương tự "hót", chỉ việc thu gom, quét dọn.
    • Bà con cùng nhau hót hòn rácđầu ngõ.
Biến thể từ liên quan
  • Hót họt (động từ, thông tục): Nhấn mạnh hơn về hành vi nịnh nọt, bợ đỡ một cách đáng khinh.
  • Nịnh hót (động từ): Từ ghép hoàn chỉnh phổ biến hơn để chỉ hành động tâng bốc, xu nịnh.
  • Tiếng hót (danh từ): Âm thanh do chim phát ra.
    • Tiếng hót của chim họa mi thật mê hoặc.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "tiếng chim": Hót líu lo, ca hát ( von), cất tiếng.
  • Với nghĩa "nịnh bợ": Nịnh nọt, tâng bốc, bợ đỡ, xu nịnh, phỉnh nịnh.
  • Với nghĩa "thu gom": Quét dọn, thu lượm, gom lại.
Các cụm từ liên quan
  • Hót rác: Thu gom rác.
    • Xe hót rác chạy vào lúc nửa đêm.
  • Hót đất: Thu gom đất thừa, đất bẩn.
    • Cần phải hót đấtcông trường cho sạch sẽ.
Thành ngữ liên quan
  • Chim khôn hót tiếng rảnh rang / Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe: Tục ngữ so sánh người khôn ngoan ăn nói nhẹ nhàng, lịch sự như tiếng chim hót hay.
hót

Chú chim sẻ hót líu lo trên cành cây.

  1. đg. 1. Nói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe : Chim hót. 2. Nói cho người trên biết để tâng công, nịnh nọt (thtục).
  2. đg. Thu dọn lại đem đổ nơi khác : Hót rác ; Hót đất.