hói

Học thuật
Thân thiện
hói

Một người đàn ông có mái tóc thưa và vùng trán hói đang cười.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trơn nhẵn, không tócmột vùng da đầu, thường từ trán lên đến đỉnh đầu: Dùng để mô tả tình trạng rụng tóc nhiều, để lộ da đầu.
    • (Bàu, rạch) trơ trụi, không cây cỏ nông cạn, ít nước: Dùng trong phương ngữ, chỉ đặc điểm của một vùng đất, mặt nước.
  2. Danh từ:

    • Nhánh sông nhỏ hẹp, tự nhiên hoặc nhân tạo, dùng để dẫn nước: Chỉ một dòng nước nhỏ.
    • Hõm đất bị ăn sâu vào bờ sông, bờ biển do tác động xoáy của nước thủy triều: Chỉ địa hình bị xói mòn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy còn trẻ nhưng đã bị hói trán. (Tóctrán của ông ấy đã rụng nhiều.)
    • Con rạch phía sau nhà đã bị hói, không còn cây cối um tùm như xưa. (Con rạch đó trở nên trơ trụi nông cạn.)
  • Danh từ:
    • Người dân đào một con hói nhỏ để dẫn nước từ sông vào đồng. (Họ tạo ra một đường dẫn nước nhỏ.)
    • Bờ sôngđoạn này nhiều hói do thủy triều lên xuống mạnh. (Bờ sông bị xói mòn tạo thành những hõm sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hói đầu": Cụm từ phổ biến chỉ tình trạng rụng tóc toàn bộ hoặc một phần lớn trên đỉnh đầu.
    • Anh ấy lo lắng chứng hói đầu đến sớm.
  • "Trán hói": Chỉ cụ thể vùng trán bị rụng tóc, lộ rộng ra.
    • Vầng trán hói khiến ông ấy trông có vẻ đạo mạo.
Biến thể từ gần giống
  • Húi cua (tính từ, thông tục): Cách gọi khác của "hói đầu", thường dùng với sắc thái hài hước hoặc suồng sã.
    • Mái tóc húi cua của anh ta rất dễ nhận ra.
  • Rạch (danh từ): Kênh, lạch nhỏ, thường tự nhiên, có thể từ gần nghĩa với nghĩa danh từ thứ nhất của "hói".
  • Vịnh nhỏ (danh từ): Có thể dùng để mô tả tương tự nghĩa danh từ thứ hai (hõm đất ăn vào bờ).
Từ đồng nghĩa
  • Trọc (tính từ): Không tóc, trơn (thường chỉ toàn bộ đầu). Nghĩa mạnh hơn "hói".
    • Đầu trọc lóc.
  • Hói (trong y học): Tương đương với chứng rụng tóc hoặc chứng hói.
Các cụm từ liên quan
  • Bị hói / Lên hói: Diễn tả quá trình bắt đầu trở nên hói.
    • Gia đình anh ấy gen di truyền nên sớm bị hói.
  • Vét hói: Hành động nạo vét, làm sạch lòng các nhánh sông nhỏ (hói) để thông dòng chảy.
    • Công nhân đang vét hói để chuẩn bị cho mùa mưa.
Thành ngữ liên quan
  • "Hói như trái bóng" (thành ngữ, so sánh): Nhấn mạnh mức độ hói trơn, bóng loáng của đầu.
    • Cụ ông ấy hói như trái bóng, trông rất sáng sủa.
hói

Một người đàn ông có mái tóc thưa và vùng trán hói đang cười.

  1. 1 dt. 1. Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước: vét hói dẫn nước. 2. Hõm đất được ăn vào bờ sông, biển, do nước thuỷ triều xoáy mạnh tạo nên.
  2. 2 tt. 1. Trơn nhẵn vùng trên trán đến đỉnh đầu, do tóc rụng nhiều: trán hói hói đầu. 2. (Bàu, rạch) không cây cỏ nông cạn, ít nước: rạch hói.