hóa

  1. hoá1 dt Hoá học nói tắt: Sinh viên khoa Hoá của trường Đại học sư phạm.
  2. hoá2 tt (cn. goá) Nói người phụ nữ đã mất chồng: Xót lòng mẹ hoá con côi (cd).
  3. trgt Không còn chồng: Lấy chồng hơn ở hoá (tng).
  4. hoá3 tt, trgt Nói đất bỏ hoang, không trồng trọt : Ruộng hoá chiến tranh; Ruộng bỏ hoá.
  5. hoá4 đgt 1. Biến đổi ra cái khác: Con sâu róm hoá ra con bướm; Nhìn hoá cuốc (tng) 2. Đốt các đồ cúng bằng giấy: Hoá vàng; Hoá nhà táng.
  6. hoá5 lt Cho nên: Quen thói phong lưu hoá phải vay (NgCgTrứ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống