hạc

  1. (zool.) flamant
  2. (mus.) harpe
    • cưỡi hạc chầu trời
      trépasser (en parlant d'une vieille personne)
    • người chơi đàn hạc
      harpiste

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hạc
Một con hạc đứng trên một chân trong đầm lầy.