hạc

  1. d. Chim lớn cao cẳng, cổ mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu. Gầy như hạc. Tuổi hạc*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hạc
Một con hạc đứng trên một chân trong đầm lầy.