hắc

  1. 1 tt. 1. Tỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền: ông ta chỉ cấp phó, nhưng hắc hơn cả cấp trưởng. 2. Có vẻ oai phong hơn lúc thường: khoác khẩu súng vào trông hắc ra trò. 3. Khó quá: Bài toán hắc quá.
  2. 2 tt. mùi hăng xông mạnh lên mũi, gây khó chịu: Loại rau này ăn sống hắc lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hắc
Ông chủ hắc với nhân viên của mình.