hốc

  1. 1 I d. Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v.v. hoặc đào sâu xuống dưới đất. Hốc đá. Giấu vào hốc cây. Hốc mắt. Đào hốc tra hạt .
  2. II t. (Khuôn mặt) gầy tóp, nhiều chỗ lõm sâu. Mặt hẳn đi. Gầy hốc.
  3. 2 đg. 1 (Lợn) ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to. 2 (thgt.). Ăn một cách thô tục.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hốc
Một con sóc nhỏ đang trốn trong hốc cây.