hốc

Học thuật
Thân thiện
hốc

Một con sóc nhỏ đang trốn trong hốc cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ lõm sâu vào trong một vật thể: Chỉ một khoảng trũng, lõm sâu vào bên trong thân cây, vách đá, tường, hoặc được đào xuống đất.
    • Bộ phận lõm trên cơ thể: Dùng để chỉ những chỗ lõm tự nhiên trên cơ thể, như hốc mắt.
  2. Tính từ:

    • (Khuôn mặt) gầy tóp, nhiều chỗ lõm sâu: Miêu tả trạng thái khuôn mặt gầy yếu đến mức các xương nổi , tạo thành những chỗ trũng.
  3. Động từ:

    • (Lợn) ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to: Hành động ăn uống thô bạo, vục cả mõm/miệng vào thức ăn.
    • (Thông tục) Ăn một cách thô tục: Cách ăn vội vàng, mất lịch sự, thường với lượng lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con sóc nhảy vào hốc cây để trú mưa.
    • Sau trận ốm, hốc mắt anh ấy trông sâu hoắm.
    • Người làm vườn đào những hốc nhỏ để trồng cây con.
  • Tính từ:

    • Cậu ốm dậy trông hốc hác cả mặt.
    • cụ gầy hốc đi sau thời gian dài bệnh tật.
  • Động từ:

    • Con lợn đang hốc một cách ngon lành.
    • ngồi hốc hết đĩa cơm chỉ trong vài phút.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Há hốc mồm" / "Há hốc miệng": Trạng thái mở miệng to ra quá ngạc nhiên, kinh ngạc.

    • Cả lớp há hốc mồm trước màn ảo thuật.
  • "Hốc hác": (Tính từ) Gầy gò, tiều tụy, thiếu sức sống một cách rõ rệt (thường dùng cho khuôn mặt).

    • Gương mặt hốc hác của anh ấy khiến mọi người lo lắng.
Biến thể từ gần giống
  • Hốc hắt (tính từ): Từ đồng nghĩa với "hốc hác", chỉ sự gầy gò, xanh xao.
  • Hố (danh từ): Chỗ trũng sâu rộng hơn hốc, thường do đào lên hoặc sụt xuống. dụ: .
  • Hõm (danh từ): Chỗ lõm xuống, trũng xuống trên bề mặt. dụ: .
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Hõm, lỗ hổng, khoang, lỗ.
  • Tính từ (miêu tả khuôn mặt): Hốc hác, hốc hắt, gầy guộc, tiều tụy.
  • Động từ (ăn uống): Ngốn, đớp, xơi (đều mang sắc thái thô tục, ăn nhiều nhanh).
Thành ngữ liên quan
  • Há hốc mồm ra: (Thành ngữ) Chỉ sự kinh ngạc, sửng sốt đến mức không nói nên lời.
    • Nghe tin ấy, tôi chỉ biết há hốc mồm ra.
hốc

Một con sóc nhỏ đang trốn trong hốc cây.

  1. 1 I d. Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v.v. hoặc đào sâu xuống dưới đất. Hốc đá. Giấu vào hốc cây. Hốc mắt. Đào hốc tra hạt .
  2. II t. (Khuôn mặt) gầy tóp, nhiều chỗ lõm sâu. Mặt hẳn đi. Gầy hốc.
  3. 2 đg. 1 (Lợn) ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to. 2 (thgt.). Ăn một cách thô tục.