hốc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chỗ lõm sâu vào trong một vật thể: Chỉ một khoảng trũng, lõm sâu vào bên trong thân cây, vách đá, tường, hoặc được đào xuống đất.
- Bộ phận lõm trên cơ thể: Dùng để chỉ những chỗ lõm tự nhiên trên cơ thể, như hốc mắt.
Tính từ:
- (Khuôn mặt) gầy tóp, có nhiều chỗ lõm sâu: Miêu tả trạng thái khuôn mặt gầy yếu đến mức các xương nổi rõ, tạo thành những chỗ trũng.
Động từ:
- (Lợn) ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to: Hành động ăn uống thô bạo, vục cả mõm/miệng vào thức ăn.
- (Thông tục) Ăn một cách thô tục: Cách ăn vội vàng, mất lịch sự, thường với lượng lớn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Con sóc nhảy vào hốc cây để trú mưa.
- Sau trận ốm, hốc mắt anh ấy trông sâu hoắm.
- Người làm vườn đào những hốc nhỏ để trồng cây con.
Tính từ:
- Cậu bé ốm dậy trông hốc hác cả mặt.
- Bà cụ gầy hốc đi sau thời gian dài bệnh tật.
Động từ:
- Con lợn đang hốc một cách ngon lành.
- Nó ngồi hốc hết đĩa cơm chỉ trong vài phút.
Các cách sử dụng nâng cao
"Há hốc mồm" / "Há hốc miệng": Trạng thái mở miệng to ra vì quá ngạc nhiên, kinh ngạc.
- Cả lớp há hốc mồm trước màn ảo thuật.
"Hốc hác": (Tính từ) Gầy gò, tiều tụy, thiếu sức sống một cách rõ rệt (thường dùng cho khuôn mặt).
- Gương mặt hốc hác của anh ấy khiến mọi người lo lắng.
Biến thể và từ gần giống
- Hốc hắt (tính từ): Từ đồng nghĩa với "hốc hác", chỉ sự gầy gò, xanh xao.
- Hố (danh từ): Chỗ trũng sâu và rộng hơn hốc, thường do đào lên hoặc sụt xuống. Ví dụ: .
- Hõm (danh từ): Chỗ lõm xuống, trũng xuống trên bề mặt. Ví dụ: .
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Hõm, lỗ hổng, khoang, lỗ.
- Tính từ (miêu tả khuôn mặt): Hốc hác, hốc hắt, gầy guộc, tiều tụy.
- Động từ (ăn uống): Ngốn, đớp, xơi (đều mang sắc thái thô tục, ăn nhiều và nhanh).
Thành ngữ liên quan
- Há hốc mồm ra: (Thành ngữ) Chỉ sự kinh ngạc, sửng sốt đến mức không nói nên lời.
- Nghe tin ấy, tôi chỉ biết há hốc mồm ra.
- 1 I d. Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v.v. hoặc đào sâu xuống dưới đất. Hốc đá. Giấu vào hốc cây. Hốc mắt. Đào hốc tra hạt bí.
- II t. (Khuôn mặt) gầy tóp, có nhiều chỗ lõm sâu. Mặt hẳn đi. Gầy hốc.
- 2 đg. 1 (Lợn) ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to. 2 (thgt.). Ăn một cách thô tục.