học

  1. đgt. 1. Thu nhận kiến thức, luyện tậpnăng được truyền giảng hoặc từ sách vở: học nghề học văn hoá. 2. Đọc đi đọc lại, nghiền ngẫm cho nhớ: học bài học thuộc lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

học
Học sinh đang học bài trong thư viện.