hóc

Học thuật
Thân thiện
hóc

Một em bé bị hóc xương cá.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị mắc, bị kẹt lạimột vị trí khó lấy ra, thường trong cổ họng: Chỉ tình trạng một vật nhỏ, thường xương hoặc dị vật, bị kẹt lại trong họng khi ăn uống.
    • Bị hỏng, bị kẹt cứng (máy móc, khóa cửa): Chỉ tình trạng một bộ phận khí (như ổ khóa) bị kẹt, không hoạt động được bình thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy bị hóc xương khi đang ăn cơm. (Anh ấy bị mắc xương trong cổ họng khi đang ăn cơm.)
    • Chiếc khóa cửa này đã bị hóc, không mở ra được. (Chiếc khóa cửa này đã bị kẹt cứng, không mở ra được.)
    • Trẻ nhỏ dễ bị hóc khi ăn các loại hạt. (Trẻ nhỏ dễ bị nghẹn, mắc dị vật khi ăn các loại hạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hóc búa": (tính từ) dùng để chỉ vấn đề, tình huống hoặc câu hỏi rất khó giải quyết, khó hiểu.

    • Bài toán này thật hóc búa, tôi phải suy nghĩ rất lâu. (Bài toán này thật khó giải, tôi phải suy nghĩ rất lâu.)
  • "Nói hóc": (cụm động từ) nói một cách châm chọc, gây khó chịu cho người khác.

    • Đừng nói hóc người ta như thế, thật mất lịch sự. (Đừng nói châm chọc người ta như thế, thật mất lịch sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Hóc hiểm (tính từ): Chỉ địa hình hoặc tình thế nguy hiểm, khó khăn, hiểm trở.

    • Đường lên núi rất hóc hiểm, phải cẩn thận. (Đường lên núi rất hiểm trở nguy hiểm, phải cẩn thận.)
  • Hóc xương (danh từ/ cụm động từ): Chỉ tình trạng bị xương mắc trong cổ họng.

    • Cần cẩn thận để tránh bị hóc xương khi ăn . (Cần cẩn thận để tránh bị mắc xương trong cổ họng khi ăn .)
Từ đồng nghĩa
  • Mắc (động từ): bị vướng, bị kẹt lại.
  • Kẹt (động từ): bị giữ chặt, không cử động được.
  • Nghẹn (động từ): bị tắccổ họng, thường do thức ăn hoặc cảm xúc.
Từ trái nghĩa
  • Trôi (động từ): di chuyển hoặc đi xuống một cách dễ dàng, không bị vướng mắc.
  • Thông (động từ/tính từ): không bị tắc nghẽn, hoạt động bình thường.
Thành ngữ liên quan
  • "Hóc như sam": (thành ngữ, ít dùng) ý chỉ cái đó bị kẹt rất chặt, khó gỡ ra.
  • "Nói hóc hăm": (thành ngữ) nói năng một cách khó nghe, ý đe dọa hoặc chọc tức.
hóc

Một em bé bị hóc xương cá.

  1. t. Vướng mắc cái : Hóc xương ; Khóa hóc.