hồn

  1. dt. 1. Yếu tố tinh thần được coi đối lập với thể xác: hồn lìa xác hồn xiêu phách lạc khôn hồn. 2. Tư tưởng tình cảm con người: trông bức tranh rất hồn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hồn"

hồn
Một bức tranh phong cảnh rất có hồn.