hằn

  1. I. đgt. In lại dấu vết trên bề mặt: Bánh xe hằn xuống mặt đường Trán hằn những nếp nhăn. II. dt. Dấu vết được in, được hằn lại: vết hằn của bánh xe nếp hằn trên trán.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

hằn
Bánh xe để lại vết hằn trên con đường đất.