hàn

  1. 1 d. (kng.). Hàn lâm (gọi tắt). Ông hàn.
  2. 2 đg. 1 Nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy. Hàn hai ống thép lại. 2 Làm cho liền kín lại chỗ bị vỡ, bị nứt, thủng. Hàn nồi. Hàn con đê. Răng sâu phải hàn.
  3. 3 t. 1 (id.). Lạnh. 2 (Cơ thể) ở tạng lạnh, biểu hiện: sợ rét, chân tay lạnh, tiểu tiện nhiều, v.v. (theo cách nói của đông y). Máu hàn. Chứng trúng hàn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hàn
Hai công nhân đang hàn hai ống thép trong xưởng.