hờ

  1. 1 I. đgt. Phòng chừng: hờ kẻ gian. II. tt. Sẵn, phòng sẵn: để hờ mấy đồng, khi cần còn dùng.
  2. 2 tt. 1. Chỉ vào, không chắc chắn, không thật sự: buộc hờ mối dây khép hờ cánh cửa. 2. Chỉ vận vào trên danh nghĩa, không thực chất: vợ chồng hờ mẹ hờ. 3. Qua loa, không chu đáo: làm hờ cho xong việc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hờ
Cánh cửa được khép hờ để không khí lưu thông.