hờn

  1. đg. 1. Nói trẻ dỗi. 2. Giận: Hờn duyên tủi phận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hờn"

hờn
Trẻ con hờn vì không được mua đồ chơi.