hứng

  1. đg. 1. Chìa tay hay một vật để đỡ lấy một vật rơi xuống. 2. Nhận lấy một việc từ đâu đến : Hứng cái khó nhọc vào mình.
  2. t. Vui thích hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên : Khi hứng mới làm thơ được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hứng
Một cậu bé hứng quả bóng rơi xuống bằng hai tay.