hử

  1. như hở
    • Làm gì ầm lên thế hử?
      Why on earth are you making so much noise?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

hử
Cô ấy hử cửa sổ để đón gió mát.