hachoir

danh từ giống đực
  1. dao thái; máy thái, máy băm, máy xay (thịt, )
  2. cái thớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hachoir"

hachoir
Le cuisinier utilise un hachoir pour hacher des oignons sur une planche à découper.