hacher

ngoại động từ
  1. thái, băm
    • Hacher de la viande
      thái thịt
    • Hacher des herbes
      băm cỏ
  2. chặt vụng
    • Hacher un poulet
      chặt vụng con
  3. phá tan, phá nhát
    • Hacher un bataillon
      phá tan một đại đội
    • Blés que la grêle a hachés
      lúa mì do mưa đá phá nát
  4. ngắt quãng
    • Discours haché d'applaudissements
      bài diễn văn bị ngắt quảng bởi những tràng vỗ tay
  5. gạch gạch; (hội họa) nét chải
    • La pluie hache le ciel obscur
      mưa gạch gạch nền trời đen tối
    • hacher de la paille
      (nghĩa bóng, thân mật) bập bẹ tiếng nước ngoài (chủ yếu tiếng Đức);
    • se faire hacher
      chống giữ đến người cuối cùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hacher"

Từ có nhắc đến "hacher"