hackney

/'hækni/
danh từ
  1. ngựa thương (để cưỡi)
  2. người làm thuê làm mướn; người làm thuê những công việc nặng nhọc
ngoại động từ
  1. làm thành nhàm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hackney
A hackney pulls a carriage through the city park.