handicap

/'hændikæp/
danh từ giống đực
  1. (thế) cuộc đua chấp
  2. sự thiệt chấp
  3. (nghĩa bóng) điều bất lợi, điều thiệt thòi
    • La maladie est un handicap pour cet élève
      bệnh tậtđiều thiệt thòi cho cậu học trò ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "handicap"

Từ có nhắc đến "handicap"

handicap
La maladie est un handicap pour cet élève.