hanter

ngoại động từ
  1. ám ảnh
    • Ce souvenir le hantait
      kỷ niệm ấy ám ảnh anh ta
  2. (từ ; nghĩa ) lui tới
    • Hanter les artistes
      lui tới các nghệ sĩ
    • Hanter les tripots
      lui tới sòng bạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hanter"