hanter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ám ảnh: Gây ra sự hiện diện dai dẳng, thườngtiêu cực, trong tâm trí hoặcức của ai đó.
    • (Từ ; nghĩa ) Lui tới, thường xuyên đến: Thường xuyên đến thăm hoặc có mặtmột địa điểm nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "ám ảnh":
    • Ce souvenir le hantait. (Kỷ niệm ấy ám ảnh anh ta.)
    • La peur de l'échec le hante. (Nỗi sợ thất bại ám ảnh anh ấy.)
  • Nghĩa "lui tới":
    • Il hantait les bibliothèques. (Anh ấy thường lui tới các thư viện.)
    • Hanter les artistes. (Lui tới các nghệ sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être hanté par": Bị ám ảnh bởi (mộtức, ý nghĩ, cảm giác).
    • Elle est hantée par ses remords. ( ấy bị ám ảnh bởi những hối hận của mình.)
  • "Un lieu hanté": Một nơi bị ma ám (nghĩa bóng từ nghĩa gốc "ám ảnh").
    • La vieille maison est réputée être un lieu hanté. (Ngôi nhà nổi tiếngmột nơi bị ma ám.)
Biến thể từ gần giống
  • Hantise (danh từ): Nỗi ám ảnh, mối ám ảnh dai dẳng.
    • La hantise de la maladie. (Nỗi ám ảnh về bệnh tật.)
  • Hanteur (danh từ, cổ): Người thường xuyên lui tới một nơi nào đó.
Từ đồng nghĩa
  • Pour "ám ảnh": Obséder (ám ảnh), poursuivre (đeo bám), tourmenter (dày ).
  • Pour "lui tới" (nghĩa ): Fréquenter (lui tới), visiter (thăm viếng).
Thành ngữ liên quan
  • "Hanter les esprits": Ám ảnh tâm trí (một ý tưởng, một câu hỏi).
    • Cette question hante les esprits depuis des années. (Câu hỏi này đã ám ảnh tâm trí mọi người trong nhiều năm.)
  • "Un air qui hante la mémoire": Một giai điệu ám ảnh trongức.
    • Cette mélodie hante ma mémoire. (Giai điệu này ám ảnhức tôi.)
ngoại động từ
  1. ám ảnh
    • Ce souvenir le hantait
      kỷ niệm ấy ám ảnh anh ta
  2. (từ ; nghĩa ) lui tới
    • Hanter les artistes
      lui tới các nghệ sĩ
    • Hanter les tripots
      lui tới sòng bạc

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hanter"