fuir

nội động từ
  1. chạy trốn; trốn tránh
    • Fuir à travers chams
      chạy trốn qua đồng ruộng
    • Fuir devant ses responsabilités
      trốn tránh trách nhiệm
  2. chảy, chạy
    • Le ruisseau fuit dans la vallée
      suối chảy khuất vào thung lũng
    • Chaîne de montagnes qui fuit vers la mer
      dãy núi chạy dài ra biển
  3. qua nhanh
    • L'hiver a fui
      mùa đông qua nhanh
  4. hớt về phía sau
    • Front qui fuit
      trán hớt về phía sau
  5. ra, rỉ ra,
    • Gaz qui fuit
      hơi ra
    • Tonneau qui fuit
      thùng
  6. lún
    • Sol qui fuit sous nos pas
      đất lún dưới bước chân
ngoại động từ
  1. tránh xa, lánh xa
    • Fuir le danger
      tránh xa nguy hiểm
    • Fuir le monde
      lánh xa mọi người

Khám phá thêm

Các từ liên quan