asperity

/æs'periti/
danh từ
  1. tính cộc cằn
    • to speak with asperity
      nói cộc cằn
  2. sự khó chịu, sự khắc nghiệt (thời tiết)
    • the asperities of winter
      sự khắc nghiệt của mùa đông
  3. tính khe khắc, tính khắc nghiệt, tính nghiêm khắc (tính tình)
  4. sự gồ ghề, sự ; (rộng) chỗ lồi lên gồ ghề, mấu gồ ghề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

asperity
The asperity of the northern winter was evident in the frozen landscape.