rigour

/'rigə/
danh từ
  1. tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt
  2. tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu)
  3. tính khắc khổ (đời sống)
  4. tính chính xác (phương pháp...)
  5. (số nhiều) những biện pháp khắt khe
  6. sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rigour
The teacher's rigour ensures every student understands the material.