hasten

/'heisn/
ngoại động từ
  1. thúc (ai) làm gấp, giục (ai) mau lên
  2. đẩy nhanh (công việc)
nội động từ
  1. vội, vội vàng, vội vã; hấp tấp
  2. đi gấp, đến gấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "hasten"

Từ có nhắc đến "hasten"

hasten
She hastened to finish her homework before dinner.