induce

/in'dju:s/
ngoại động từ
  1. xui, xui khiến
    • to induce someone to do something
      xui ai làm việc
  2. gây ra, đem lại
    • to induce sleep
      gây buồn ngủ, làm cho buồn ngủ
  3. (điện học) cảm
  4. quy vào, kết luận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "induce"

Từ có nhắc đến "induce"

induce
The scientist uses a magnet to induce a current in the coil.