hawse

/hɔ:z/
danh từ
  1. (hàng hải) vùng thành tàu quanh lỗ dây neo
  2. khoảng cách giữa mũi tàu dây neo tàu
  3. vị trí dây cáp lúc bỏ neo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hawse"

hawse
The sailor guides the thick anchor rope through the hawse.