has

/hæv, həv, v/ Cách viết khác : (has) /hæz, həz, əz, z/ (hast) /hæst/
Học thuật
Thân thiện
has

A girl has a red apple in her hand.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • : "has" hình thức ngôi thứ ba số ít (he, she, it) của động từ "have", dùng để chỉ sự sở hữu, sự tồn tại hoặc một đặc điểm.
    • Ăn, uống, hưởng, bị: "has" cũng được dùng để diễn tả hành động ăn uống, trải nghiệm (tích cực hoặc tiêu cực).
    • Phải: Khi đi với "to", "has to" diễn tả sự bắt buộc hay nghĩa vụ.
    • Nhận được, biết được: Chỉ việc nhận thông tin, tin tức hoặc kiến thức.
dụ sử dụng
  • Động từ ():
    • She has a beautiful voice. ( ấy một giọng hát hay.)
    • This room has two windows. (Căn phòng này hai cửa sổ.)
  • Động từ (Ăn/Uống/Hưởng/Bị):
    • He usually has lunch at noon. (Anh ấy thường ăn trưa vào buổi trưa.)
    • My father has a backache. (Bố tôi bị đau lưng.)
  • Động từ (Phải):
    • The train has to leave on time. (Đoàn tàu phải khởi hành đúng giờ.)
  • Động từ (Nhận/Biết):
    • I have no idea what you mean. (Tôi không biết ý anh .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have it that...": nói rằng, cho rằng, chủ trương rằng.
    • Legend has it that a dragon lives in this lake. (Truyền thuyết kể rằng một con rồng sống trong hồ này.)
  • "to have had it" (thông tục): hết thời, toi rồi, không còn cơ hội.
    • If you break this rule again, you 've had it! (Nếu anh vi phạm nội quy này lần nữa, anh toi rồi đấy!)
  • "to have it out with someone": giải quyết tranh cãi, nói cho ra lẽ với ai.
    • I need to have it out with my roommate about the mess. (Tôi cần phải nói cho ra lẽ với bạn cùng phòng về chuyện bừa bộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Have (v): (nguyên thể, dùng cho I/you/we/they).
  • Had (v): quá khứ phân từ hai của "have".
  • Having (v-ing): hình thức hiện tại phân từ/động danh từ của "have".
Từ đồng nghĩa
  • Possess (v): sở hữu, (trang trọng hơn).
  • Own (v): sở hữu (nhấn mạnh quyền sở hữu).
  • Must (v): phải (chỉ sự bắt buộc, không dùng để chỉ sở hữu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Have on: mặc, đội (quần áo, ).
    • She has on a red dress today. (Hôm nay ấy mặc một chiếc váy đỏ.)
  • Have up (for something): bị gọi lên, bị đưa ra tòa điều .
    • He was had up for speeding. (Anh ta bị đưa ra tòa tội chạy quá tốc độ.)
Thành ngữ liên quan
  • Have a good time: vui vẻ, khoảng thời gian tốt đẹp.
    • Have a good time at the party! (Chúc vui vẻbữa tiệc nhé!)
  • Have nothing on someone: không bằng chứng buộc tội ai; không hơn ai.
    • The police have nothing on the suspect. (Cảnh sát không bằng chứng để buộc tội nghi can.)
  • The haves and the have-nots: người giàu người nghèo.
    • The gap between the haves and the have-nots is widening. (Khoảng cách giữa người giàu người nghèo đang ngày càng lớn.)
has

A girl has a red apple in her hand.

động từ had
    • to have nothing to do
      không việc làm
    • June has 30 days
      tháng sáu 30 ngày
  1. (+ from) nhận được, biết được
    • to have news from somebody
      nhận được tin ở ai, nhờ ai biết tin
  2. ăn; uống; hút
    • to have breakfast
      ăn sáng
    • to have some tea
      uống một chút trà
    • to have a cigarette
      hút một điếu thuốc lá
  3. hưởng; bị
    • to have a good time
      được hưởng một thời gian vui thích
    • to have a headache
      bị nhức đầu
    • to have one's leg broken
      bị gây chân
  4. cho phép; muốn (ai làm gì)
    • I will not have you say such things
      tôi không cho phép (muốn) anh nói những điều như vậy
  5. biết, hiểu; nhớ
    • to have no Greek
      không biết tiếng Hy-lạp
    • have in mind that...
      hãy nhớ ...
  6. (+ to) phải, bổn phận phải, bắt buộc phải
    • to have to do one's works
      phải làm công việc của mình
  7. nói, cho , chủ trương; tin chắc
    • as Shakespeare has it
      như Sếch-xpia đã nói
    • he will have it that...
      anh ta chủ trương ...; anh ta tin chắc ... một cái
  8. thắng, thắng thế
    • the ayes have it
      phiếu thuận thắng
    • I had him there
      tôi đã thắng hắn
  9. tóm, nắm, nắm chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to have somebody by the throat
      bóp chặt cổ ai
    • I have it!
      (nghĩa bóng) tớ tóm được rồi!, tớ nắm được rồi!
  10. sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì...)
    • to have one's luggage brought in
      bảo đưa hành lý của mình vào, nhờ đưa hành lý của mình vào
  11. (từ lóng) bịp, lừa bịp
    • you were had
      cậu bị bịp rồi

Idioms

  • to have at
    tấn công, công kích
  • to have on
    coa mặc, vẫn mặc (quần áo...); đội, vẫn đội (...)
  • to have up
    gọi lên, triệu lên, mời lên
  • had better
    (xem) better
  • had rather
    (như) had better
  • have done!
    ngừng lại!, thôi!
  • to have it out
    giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lẽ (với ai)
  • to have nothing on someone
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thế lợi hơn ai
  • he has had it
    (từ lóng) thằng cha ấy thế toi rồi
danh từ
  1. the haves and havenots (thông tục) những người giàu những người nghèo
  2. (từ lóng) sự lừa bịp; hành động lừa bịp