haze

/heiz/
danh từ
  1. , sương mù, khói , bụi
  2. sự mơ hồ, sự lờ mờ
  3. sự hoang mang, sự rối rắm (trong đầu óc)
ngoại động từ
  1. làm (trời...), phủ mờ
ngoại động từ
  1. (hàng hải) bắt làm việc quần quật
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt nạt, ăn hiếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "haze"

haze
The morning haze hung over the quiet valley.