heeled

/hi:ld/
Học thuật
Thân thiện
heeled

A woman wears heeled boots to the office.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • gót: Mô tả giày dép hoặc tất phần gót. Đây nghĩa cơ bản nhất, xuất phát từ danh từ "heel" (gót chân, gót giày).
    • tiền, dư dả về tài chính: (Chủ yếu dùng trong tiếng lóng, đặc biệt tiếng Anh-Mỹ). Mô tả một người nhiều tiền hoặc đang trong tình trạng tài chính tốt.
    • Mang khí, đặc biệt súng lục: (Chủ yếu dùng trong tiếng lóng, đặc biệt tiếng Anh-Mỹ). Mô tả một người đang mang theo súng.
dụ sử dụng
  • Tính từ ( gót):
    • She prefers heeled boots for a more formal look. ( ấy thích đi bốt gót để trông trang trọng hơn.)
    • These are low-heeled shoes, perfect for walking. (Đây những đôi giày gót thấp, hoàn hảo để đi bộ.)
  • Tính từ ( tiền):
    • After the deal, he was well-heeled and ready to retire. (Sau vụ làm ăn, anh ta đã rất dư dả sẵn sàng nghỉ hưu.)
  • Tính từ (mang súng):
    • The suspect is reported to be heeled, so approach with caution. (Nghi phạm được báo cáo có mang súng, vậy hãy tiếp cận một cách thận trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "well-heeled": Đây cụm từ phổ biến nhất, hầu như luôn được dùng với nghĩa "giàu có, khá giả".
    • The charity event was attended by many well-heeled donors. (Sự kiện từ thiện sự tham dự của nhiều nhà tài trợ giàu có.)
Biến thể từ liên quan
  • Heel (danh từ): Gót chân; gót giày.
  • Heel (động từ): Làm gót (giày); đi theo sát (như chó đi theo chủ).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa " tiền": Wealthy (giàu có), affluent (thịnh vượng), loaded (nhiều tiền - tiếng lóng).
  • Nghĩa "mang súng": Armed ( trang), carrying a weapon (mang theo khí).
heeled

A woman wears heeled boots to the office.

tính từ
  1. gót
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mang súng lục

Từ gần giống