heeled

/hi:ld/
tính từ
  1. gót
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mang súng lục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

heeled
A woman wears heeled boots to the office.