held

/hould/
Học thuật
Thân thiện
held

The soldier cautiously entered the enemy-held village.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được nắm giữ, được giữ vững: Trạng thái của một vật đang được cầm, nắm hoặc giữ chặt.
    • Bị chiếm giữ, bị kiểm soát: Trạng thái của một khu vực, vị trí hoặc tài sản đang nằm trong quyền kiểm soát của một cá nhân, nhóm hoặc lực lượng nào đó.
    • Đã được tổ chức, đã diễn ra: Dùng để chỉ một sự kiện (như cuộc họp, buổi lễ) đã xảy ra trong quá khứ.
  2. Động từ (Quá khứ Quá khứ phân từ của 'hold'):

    • Đã cầm, đã nắm giữ: Hành động cầm, nắm hoặc giữ một vật đó trong quá khứ.
    • Đã tổ chức, đã tiến hành: Hành động tổ chức một sự kiện trong quá khứ.
    • Đã chứa đựng, đã sức chứa: Trạng thái đã khả năng chứa một lượng người/vật nhất định.
    • Đã giữ vững, đã duy trì: Hành động giữ cho một tình trạng, quan điểm hoặc vị trí tiếp tục tồn tại trong một khoảng thời gian quá khứ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The held passport was returned to the owner. (Hộ chiếu được giữ đã được trả lại cho chủ sở hữu.)
    • They entered the enemy-held territory at night. (Họ tiến vào vùng lãnh thổ bị địch chiếm giữ vào ban đêm.)
    • The held meeting was very productive. (Cuộc họp đã được tổ chức rất hiệu quả.)
  • Động từ (dạng quá khứ):

    • She held the baby gently in her arms. ( ấy đã bế đứa trẻ thật nhẹ nhàng trong vòng tay.)
    • The company held its annual conference last week. (Công ty đã tổ chức hội nghị thường niên vào tuần trước.)
    • The stadium held over 50,000 spectators. (Sân vận động đã chứa hơn 50.000 khán giả.)
    • He held his position despite the pressure. (Anh ấy đã giữ vững lập trường của mình bất chấp áp lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "firmly held belief": niềm tin được giữ vững, niềm tin kiên định.

    • She has a firmly held belief in justice. ( ấy một niềm tin kiên định vào công lý.)
  • "to be held accountable/responsible": bị/bị coi trách nhiệm, phải chịu trách nhiệm.

    • Managers will be held accountable for their team's performance. (Các quản lý sẽ phải chịu trách nhiệm về hiệu suất làm việc của nhóm mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Hold (v): cầm, nắm giữ, tổ chức.
  • Holder (n): người nắm giữ, chủ sở hữu; vật đỡ, giá đỡ.
  • Holding (n): cổ phần, tài sản nắm giữ; (adj) đang nắm giữ.
    • He has a large holding in the company. (Anh ta một lượng cổ phần lớn trong công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (cho "bị chiếm giữ"): Occupied, controlled, seized.
  • Động từ (cho "đã tổ chức"): Conducted, organized, convened.
  • Động từ (cho "đã nắm giữ"): Grasped, clutched, kept.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: Các cụm từ này biến thể của động từ gốc 'hold'. 'Held' dạng quá khứ/quá khứ phân từ của chúng.) - Held back: đã ngăn cản, đã kìm lại; đã giấu diếm. - Fear held him back from speaking. (Nỗi sợ đã ngăn anh ta phát biểu.) - Held on: đã nắm chặt, đã giữ máy (điện thoại); đã kiên trì. - She held on to the railing during the storm. ( ấy đã nắm chặt lan can trong cơn bão.) - Held up: đã giơ lên; đã trì hoãn; đã cướp. - The construction held up traffic for hours. (Công trường đã làm tắc nghẽn giao thông hàng giờ.)

Thành ngữ liên quan
  • Held in high esteem: được kính trọng, được đánh giá cao.
    • The professor is held in high esteem by his colleagues. (Vị giáo sư được các đồng nghiệp rất kính trọng.)
  • Held captive: bị giam cầm, bị bắt giữ.
    • The soldiers were held captive for three years. (Những người lính đã bị giam cầm trong ba năm.)
held

The soldier cautiously entered the enemy-held village.

danh từ
  1. khoang (của tàu thuỷ)
danh từ
  1. sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt
    • to take (get, keep) hold of
      nắm giữ, nắm chặt (cái )
  2. (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu
    • to get hold of a secret
      nắm được điều bí mật
  3. (nghĩa bóng) ảnh hưởng
    • to have a grerat hold on (over) somebody
      ảnh hưởng (uy tín) lớn đối với ai
  4. vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn ải, thành luỹ, pháo đài
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giam cầm
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, nhà tù
ngoại động từ
  1. cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững
    • to hold a pen
      cầm bút
    • to hold an office
      giữ một chức vụ
    • to hold one's ground
      giữ vững lập trường; (quân sự) giữ vững vị trí; giữ vững sức khoẻ không yếu đi (người ốm)
  2. giữ, ở (trong mộtthế nào đó)
    • to hold oneself erect
      đứng thẳng người
    • to hold one's head
      ngẩng cao đầu
  3. chứa, chứa đựng
    • this rooms holds one hundred people
      phòng này chứa được một trăm người
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam giữ (ai)
  5. giữ, nén, nín, kìm lại
    • to hold one's breath
      nín hơi, nín thở
    • to hold one's tongue
      nín lặng; không nói
    • hold your noise!
      im đi!, đừng làm ầm lên thế!
    • to hold one's hand
      kìm tay lại (không ra tay trừng phạt đánh đập...)
    • there's no holding him
      không sao kìm được hắn
  6. bắt phải giữ lời hứa
    • to hold somebody in suspense
      làm cho ai phải thấm đòn chờ đợi
  7. choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn
    • to hold someone's attention
      thu hút sự chú ý của ai
    • to hold one's audience
      lôi cuốn được thính giả
  8. ý nghĩ , cho , xem , coi ; tin rằng
    • to hold onself reponsible for
      tự cho mình trách nhiệm về
    • to hold strange opinions
      những ý kiến kỳ quặc
    • to hold somebody in high esteem
      kính mến ai, quý trọng ai
    • to hold somebody in contempt
      coi khinh ai
    • to hold something cheap
      coi rẻ cái , coi thường cái
    • I hold it good
      tôi cho cái đó đúng ( nên làm)
  9. (+ that) quyết định (toà án, quan toà...)
  10. tổ chức, tiến hành
    • to hold a meeting
      tổ chức một cuộc mít tinh, họp mít tinh
    • to hold negotiation
      tiến hành đàm phán
  11. nói, đúng (những lời lẽ...)
    • to hold insolent language
      dùng những lời lẽ láo xược
  12. theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo
    • to hold a North course
      tiếp tục đi theo con đường về hướng bắc
nội động từ
  1. (thường) (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to hold to one's promise
      giữ lời hứa
    • to hold by one's principles
      giữ vững nguyên tắc của mình
    • will the anchor hold?
      liệu néo chắc không?
  2. tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn
    • will this fine weather hold?
      liệu thời tiết này kéo dài mãi không?
  3. giá trị, hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true)
    • the rule holds in all case
      điều lệ này giá trị trong mọi trường hợp
    • does this principle hold good?
      nguyên tắc còn giá trị nữa không?
  4. (từ lóng) ((thường) phủ định + with) tán thành
    • not to hold with a proposal
      không tán thành một đề nghị
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) hold! đứng lại, dừng lại; đợi một tí!

Idioms

  • to hold back
    ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại
  • to hold down
    bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức
  • to hold forth
    đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị...)
  • to hold in
    nói chắc, dám chắc
  • to hold off
    giữ không cho lại gần; giữ cách xa
  • to hold on
    nắm chặt, giữ chặt, bám chặt
  • to hold out
    giơ ra, đưa ra
  • to hold over
    để chậm lại, đình lại, hoàn lại
  • to hold together
    gắn lại với nhau, giữ lại với nhau
  • to hold up
    đưa lên, giơ lên
  • to hold aloof
    (xem) loof
  • hold hard!
    đứng lại!
  • hold on!
    (thông tục) ngừng!
  • to hold one's own
    (xem) own
  • to hold something over somebody
    luôn luôn giơ cái đe doạ ai
  • to hold water
    kín không (thùng)