helve

/helv/
danh từ
  1. cán (rìu, búa)

Idioms

  • to throw the helve after the hatchet
    hatchet
ngoại động từ
  1. tra cán (vào rìu, búa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "helve"

Từ có nhắc đến "helve"

helve
The blacksmith carefully fits a new helve onto the hammerhead.