high-strung

/'hai'strʌɳ/
tính từ
  1. rất khoẻ, rất sung sức
  2. dễ xúc động, dễ xúc cảm; dễ bị kích động thần kinh ((cũng) high-keyed)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

high-strung
A high-strung student nervously taps their pencil before the exam.