overstrung

/'ouvə'strʌɳ/
tính từ
  1. quá căng thẳng (thần kinh...)
  2. chéo nhau (dây đàn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

overstrung
An archer carefully examines an overstrung bow before relaxing the tension.