jumpy

/'dʤʌmpi/
tính từ
  1. hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn
  2. tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

jumpy
The puppy is jumpy around the vacuum cleaner.