sử

  1. chanson rythmée accompagnée de gestes.
  2. histoire.
    • Sử Việt Nam
      histoire du Vietnam
    • nấu sử xôi kinh
      (từ , nghĩa ) s'adonner à l'étude.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sử
Một học sinh đang đọc cuốn sách sử trong thư viện.